Bài 12 / 24
Dựng từ, rồi nói
Chồng phụ tố lên gốc và giữ cuộc nói chuyện thật đầu tiên.
Gốc từ đứng yên. Đuôi và phụ tố làm việc: san- → sano, malsana, malsanulo, malsanulejo. -in- nữ, -ej- nơi chốn, -il- dụng cụ, -ist- nghề, -ul- người loại đó, -ig- “làm cho”, -iĝ- “trở thành.” Không cần mục từ điển mới cho mỗi dạng. Dùng lại mọi thứ từ các bài cho đến nay và nói bằng câu đầy đủ.
Phòng khám nhỏ, giúp đỡ lớn
Đọc chuyện. Nhấp một từ để xem nghĩa.
Sami . iras . Tie laboras .
uzas simplajn . . iom post iom .
Poste fariĝas . helpas aliajn sama .
Lernu partojn: mal- san- -ul- -ej- . povas diri tutan frazon.
Đọc thành tiếng
- Saluton! Ĉu vi parolas Esperanton? Xin chào! Bạn nói Esperanto không?
- Jes, mi lernas. Hodiaŭ mi iris al la lernejo kun miaj amikoj. Vâng, tôi đang học. Hôm nay tôi đi trường với bạn bè.
- Kie estas la malsanulejo? Mi serĉas kuraciston. Bệnh viện ở đâu? Tôi đang tìm bác sĩ.
- Tie. Iru rekte, poste maldekstren. Ĝis revido! Ở đó. Đi thẳng, rồi rẽ trái. Tạm biệt!
Nghĩ bằng ngôn ngữ
Đọc to đoạn đối thoại cuối hai lần. Đừng dịch trong đầu trước. Rồi mở trang phụ tố và dựng năm từ mới từ gốc bạn đã biết.
Từ trong bài này
Luyện
Dựng từ hoặc câu. Enter kiểm tra đáp án.
school (place of learning)
lern- + -ej- + -o.
hospital (place of unwell people)
mal- + san- + -ul- + -ej- + -o.
Do you speak Esperanto?
Ĉu + hiện tại + tân ngữ -n.
He goes to the hospital.
mal-san-ul-ejo.
She calms him.
-ig + đối tượng -n.
He gets well again.
lại- + san- + -iĝas.
Tạo từ
Tạo từ từ các mảnh.
ill person
mal- + san- + -ulo.
place for ill people
malsanulo + -ejo.
to make healthy
san- + -igi.
to become calm
trankvil- + -iĝi.
a little house
-et co lại.
a huge book
-eg phóng đại.
Hoàn thành câu
Điền phụ tố hoặc từ còn thiếu.
Li iras al la malsanul____. (place)
-ejo = địa điểm.
Ŝi trankvil____ lin. (makes calm)
-ig = làm.
Li resan____. (becomes healthy again)
-iĝ = trở thành.
La ilo estas en la ____. (tool-place / workshop — use ejo with ilo)
ilo + ejo.