Bài 11 / 24

Bảng tương liên

Hỏi và chỉ với ki-, ti-, i-, ĉi-, neni- và chín đuôi.

Bạn đã dùng kio, kiu, kia, kie, kion. Chúng thuộc một bảng. Cột ki- hỏi, ti- chỉ, i- một vài, ĉi- mọi, neni- không. Đuôi: -u người, -o vật, -a loại, -e nơi, -el cách, -am thời gian, -om lượng, -al lý do, -es của ai. Ĉi tiu = này; nenie = không đâu; ĉiam = luôn.

Ai đó biết điều gì đó

Đọc chuyện. Nhấp một từ để xem nghĩa.

pordon. Kiu tiu? amiko? scias.

Có người gõ cửa. Đó là ai? Một người bạn nào đó? Không ai biết.

Eva serĉas ion . trovas . alia .

Eva tìm kiếm thứ gì đó trong túi. Cô ấy không tìm thấy gì cả. Mọi thứ đều ở trong túi kia.

iras , . tiel trankvile kiel ĉi tie.

Họ đi đâu đó, nhưng không phải ở khắp mọi nơi. Không đâu bình yên như ở đây.

Kial ridetas? Ĉar diris ion afablan. tago bela.

Tại sao cô ấy lại cười? Bởi vì ai đó đã nói điều gì đó tử tế. Đó là lý do tại sao ngày lại đẹp.

Đọc thành tiếng

  1. Kiam vi venos, kaj kie ni renkontiĝos? Khi nào bạn đến, và chúng ta gặp ở đâu?
  2. Ĉiam ĉe la kafejo. Iu ĉiam atendas tie. Luôn ở quán cà phê. Ai đó luôn đợi ở đó.
  3. Kial neniu venis hieraŭ? Sao hôm qua không ai đến?
  4. Nenial speciala. Simple neniu havis tempon. Không lý do đặc biệt. Chỉ là không ai có thời gian.

Một phủ định là đủ

Neniu venis đã có nghĩa “không ai đến”. Đừng thêm ne trừ khi muốn đảo nghĩa.

Từ trong bài này

ĉiam luôn
neniu không ai
iu ai đó
kafejo quán cà phê
renkontiĝi gặp nhau
frapas gõ cửa
sako túi
nenion không có gì (đối tượng)
ĉio mọi thứ
ien ở đâu đó (hướng)
ĉien khắp mọi nơi (hướng)
nenie hư không
tial do đó/đó là lý do tại sao

Luyện

Viết Esperanto. Enter kiểm tra đáp án.

always

ĉi- + -am.

nobody

neni- + -u.

Why did nobody come?

kial + neniu + quá khứ.

Nobody knows.

Một tiêu cực là đủ: không ne neniu.

She finds nothing.

nenion, không phải nenio, làm đối tượng.

Why does she smile?

kial, không phải kialo.

Tạo từ

Gõ từ tương liên.

someone

tôi- + -u.

nothing (object)

neni- + -o + n.

everywhere (place)

ĉi- + -e.

why

ki- + -al.

never

neni- + -am.

Hoàn thành câu

Điền từ tương liên.

_____ frapas la pordon. (someone)

tôi = ai đó.

Ŝi trovas _____. (nothing, object)

Dạng đối tượng của nenio.

_____ ŝi ridetas? (why)

kial = tại sao.

_____ estas tiel trankvile. (nowhere)

nenie = hư không.