Bảng chữ cái Esperanto

Hai mươi tám chữ. Mỗi chữ một âm. Đọc đúng như viết. Sáu mũ — ĉ ĝ ĥ ĵ ŝ ŭ — là hình mới duy nhất.

Aa
a · /a/

Nghe giống: a trong ta

amiko — bạn

Bb
bo · /b/

Nghe giống: b trong ba

bela — đẹp

Cc
co · /ts/

Nghe giống: ts

celo — mục tiêu

Ĉĉ
ĉo · /tʃ/

Nghe giống: ch trong cha

ĉambro — phòng

Dd
do · /d/

Nghe giống: đ

domo — nhà

Ee
e · /e/

Nghe giống: ê

bela — đẹp

Ff
fo · /f/

Nghe giống: ph

facila — dễ

Gg
go · /g/

Nghe giống: g trong ga

granda — lớn

Ĝĝ
ĝo · /dʒ/

Nghe giống: gi trong Gia

ĝojo — niềm vui

Hh
ho · /h/

Nghe giống: h trong ha

havi — có

Ĥĥ
ĥo · /x/

Nghe giống: kh (hiếm)

eĥo — tiếng vang

Ii
i · /i/

Nghe giống: i trong bi

infano — trẻ em

Jj
jo · /j/

Nghe giống: y trong yes

jes — vâng

Ĵĵ
ĵo · /ʒ/

Nghe giống: gi Pháp

ĵurnalo — báo

Kk
ko · /k/

Nghe giống: c/k

kato — mèo

Ll
lo · /l/

Nghe giống: l

libro — sách

Mm
mo · /m/

Nghe giống: m

mondo — thế giới

Nn
no · /n/

Nghe giống: n

nomo — tên

Oo
o · /o/

Nghe giống: ô

oro — vàng

Pp
po · /p/

Nghe giống: p

pano — bánh mì

Rr
ro · /r/

Nghe giống: r rung

rapida — nhanh

Ss
so · /s/

Nghe giống: s (luôn vô thanh)

suno — mặt trời

Ŝŝ
ŝo · /ʃ/

Nghe giống: s như trong ship

ŝipo — tàu

Tt
to · /t/

Nghe giống: t

tago — ngày

Uu
u · /u/

Nghe giống: u trong tu

uno — một

Ŭŭ
ŭo · /w/

Nghe giống: u ngắn trong aŭ

aŭto — ô tô

Vv
vo · /v/

Nghe giống: v

vivo — cuộc sống

Zz
zo · /z/

Nghe giống: z

zono — vùng / thắt lưng

Trọng âm Esperanto

Trọng âm luôn ở âm tiết áp chót. es-PE-ran-to. Đọc mọi chữ; đừng nuốt nguyên âm.

Bài hát chữ cái Esperanto

Tên chữ thêm -o sau phụ âm: bo, co, ĉo. Không có Q, W, X, Y. Hát tên một lần, rồi đọc từ như đã viết.

a bo co ĉo do e fo go ĝo ho ĥo i jo ĵo ko lo mo no o po ro so ŝo to u ŭo vo zo

Khi không có bản ghi khóa học trên trang, Nghe dùng giọng trình duyệt. Chất lượng tùy thiết bị.

Tiếp: Học Esperanto