Bài 20 / 24

Du lịch: vé, khách sạn, máy bay

Đặt phòng, tìm sân ga và nói chuyện về việc đi và đến.

Rezervi is to book. Ĉu estas libera ĉambro? — Is there a free room? Platform is kajo; gate at an airport is pordego or elirejo. The plane leaves at… is La aviadilo foriras je… Arrive is alveni. Delay is malfruo: La trajno malfruas. Passport is pasporto; luggage is pakaĵo. Direction still takes -n: ni flugas Parizon, ni iras al la hotelo.

Nền tảng năm

Đọc chuyện. Nhấp một từ để xem nghĩa.

Ĉe stacidomo Marko aĉetas . kvin.

Tại nhà ga Marko mua vé. Nền tảng là số năm.

trajno foriros je sesa. alvenos Berlino je naŭa.

Tàu sẽ khởi hành lúc sáu giờ. Nó sẽ đến Berlin lúc chín giờ.

Lia granda, .

Hành lý của anh ấy rất lớn nhưng hộ chiếu lại ở trong túi.

jam rezervis hotelon?” “. .”

“Bạn đã đặt khách sạn chưa?” "Ừ. Gần trung tâm."

Đọc thành tiếng

  1. Bonvolu unu bileton al Berlino. Làm ơn cho một vé tới Berlin.
  2. La trajno foriras de kajo kvin je la sesa. Tàu khởi hành từ sân ga năm lúc sáu giờ.
  3. Ĉu la hotelo estas proksima al la stacidomo? Khách sạn có gần ga không?
  4. Jes. Vi alvenos en dudek minutoj. Đúng. Bạn sẽ đến trong hai mươi phút nữa.

foriri vs iri

iri sẽ đi. foriri là rời đi (đi xa). Alveni sắp đến. Tiền tố của- là “đi xa”; bạn sẽ gặp lại nó trên trang gắn kết.

Từ trong bài này

rezervi để đặt/đặt trước
bileto
kajo nền tảng
aviadilo máy bay
foriri rời đi / khởi hành
alveni đến
pasporto hộ chiếu
pakaĵo hành lý
numero con số
poŝo túi
proksime gần đó
centro trung tâm

Luyện

Viết câu Esperanto. Enter kiểm tra đáp án.

One ticket to Berlin, please.

bileton takes -n.

The train leaves at six.

foriri + je la + thứ tự.

We fly to Paris.

City as direction: -n.

Is there a free room?

Ĉu + estas + adjective + noun.

The plane leaves at nine.

je la naŭa.

I booked a room.

rezervi + -n.

Tạo từ

Gõ từ Esperanto.

to leave / depart

cho- + iri.

to arrive

al- + veni.

airplane

aviad- + -ilo.

to book

International root + -i.

Hoàn thành câu

Điền mảnh còn thiếu.

La trajno foriras ____ la sesa.

je la + đồng hồ.

Ni flugas Pariz____.

Direction -n.

Unu bilet____, bonvolu.

Sự vật.

____ estas libera ĉambro?

Có/không.