malnova old

Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.

malnova nghĩa là “không mới” (nhà cũ, sách cũ). Với người cao tuổi, dùng maljuna.

Cách từ này được tạo

Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.

malnova

  1. mal- trái
  2. nov Gốc
  3. -a Tính từ

Trong khóa học này

Mia biciklo estas malnova, sed ĝi estas bona. Via biciklo estas nova kaj rapida. Xe đạp của tôi đã cũ nhưng nó vẫn tốt. Xe đạp của bạn mới và nhanh.

Ne, ĝi estas ŝia. La mia estas malnova. Không, của cô ấy. Của tôi thì cũ.

Tio, kion ili kantas, estas nova kanto. La kanto, kies vortoj estas simplaj, plaĉas al ni. Bài hát mà họ hát là một bài hát mới. Bài hát có lời đơn giản làm chúng tôi vui lòng.

Từ điển đầy đủ ReVo · PIV

Dạng từ gốc này

novo nov · o
nova nov · a
nove nov · e
novi nov · i
malnovo mal · nov · o
novaĵo nov · aĵ · o

Từ gần

Tiếp: Dictionary dataset