libro book
Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.
Cách từ này được tạo
Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.
libro
- libr Gốc
- -o Danh từ
Trong khóa học này
Sur la tablo estas libro. La libro estas nova. Sub la tablo estas kato. Trên bàn là một cuốn sách. Sách còn mới. Dưới gầm bàn là một con mèo.
Tio estas libro. La libro estas sur la tablo. Đó là một cuốn sách. Sách ở trên bàn.
Ĉu tio estas via libro? Đó có phải sách của bạn?
Dạng từ gốc này
libra libr · a
libre libr · e
libri libr · i