domo house

Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.

Cách từ này được tạo

Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.

domo

  1. dom Gốc
  2. -o Danh từ

Trong khóa học này

Lina eliras el la domo. Ŝi iras de la hejmo al la stacidomo. Lina đi ra khỏi nhà. Cô ấy đi từ nhà đến ga.

Từ điển đầy đủ ReVo · PIV

Dạng từ gốc này

doma dom · a
dome dom · e
domi dom · i

Từ gần

Tiếp: Dictionary dataset