domo house
Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.
Cách từ này được tạo
Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.
domo
- dom Gốc
- -o Danh từ
Trong khóa học này
Lina eliras el la domo. Ŝi iras de la hejmo al la stacidomo. Lina đi ra khỏi nhà. Cô ấy đi từ nhà đến ga.
Dạng từ gốc này
doma dom · a
dome dom · e
domi dom · i