kial why

Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.

Trong khóa học này

Kial ŝi ridetas? Ĉar iu diris ion afablan. Tial la tago estas bela. Tại sao cô ấy lại cười? Bởi vì ai đó đã nói điều gì đó tử tế. Đó là lý do tại sao ngày lại đẹp.

Kial la fenestro estas malfermita? Sao cửa sổ mở?

Kial neniu venis hieraŭ? Sao hôm qua không ai đến?

Từ điển đầy đủ ReVo · PIV

Từ gần

Tiếp: Dictionary dataset