voli want

Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.

Cách từ này được tạo

Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.

voli

  1. vol Gốc
  2. -i Nguyên mẫu

Trong khóa học này

Libron mi volas hodiaŭ, ne gazeton. Vi ja scias, ke mi legas ĉiutage. Hôm nay tôi muốn có một cuốn sách, không phải một tờ báo. Bạn có biết rằng tôi đọc hàng ngày.

Tomaso diras: “Venu frue! Ne malfruu. Bonvolu kunporti la libron.” Tomaso nói: "Hãy đến sớm! Đừng đến muộn. Vui lòng mang theo sách."

Ŝi volas tiun panon kaj tiun fromaĝon. Ŝi pagas per karto. Cô ấy muốn bánh mì và pho mát đó. Cô ấy thanh toán bằng thẻ.

Từ điển đầy đủ ReVo · PIV

Dạng từ gốc này

volas vol · as
volis vol · is
volos vol · os
volu vol · u
volo vol · o
vola vol · a

Từ gần

Tiếp: Dictionary dataset