arbo tree

Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.

Cách từ này được tạo

Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.

arbo

  1. arb Gốc
  2. -o Danh từ

Trong khóa học này

En la ĝardeno staras du arboj. Unu arbo estas alta. La alia estas eĉ pli alta. Trong vườn có hai cây. Một cây cao. Người kia thậm chí còn cao hơn.

Ili sidas sub la arbo kaj legas. La tago estas tiel bela kiel la ĝardeno. Họ ngồi dưới gốc cây và đọc. Ngày đẹp như khu vườn.

En la ĝardeno estas arbo. Arbo estas planto, ne besto. Trong vườn có một cái cây. Cây là thực vật, không phải là động vật.

Từ điển đầy đủ ReVo · PIV

Dạng từ gốc này

arba arb · a
arbe arb · e
arbi arb · i

Từ gần

Tiếp: Dictionary dataset