pensi think
Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.
Cách từ này được tạo
Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.
pensi
- pens Gốc
- -i Nguyên mẫu
Trong khóa học này
Nun nova letero estas skribata. Tomaso sidas kaj pensas. Bây giờ một lá thư mới đang được viết. Tomaso ngồi và suy nghĩ.
Dạng từ gốc này
pensas pens · as
pensis pens · is
pensos pens · os
pensu pens · u
penso pens · o
pensa pens · a