pensi think

Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.

Cách từ này được tạo

Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.

pensi

  1. pens Gốc
  2. -i Nguyên mẫu

Trong khóa học này

Nun nova letero estas skribata. Tomaso sidas kaj pensas. Bây giờ một lá thư mới đang được viết. Tomaso ngồi và suy nghĩ.

Từ điển đầy đủ ReVo · PIV

Dạng từ gốc này

pensas pens · as
pensis pens · is
pensos pens · os
pensu pens · u
penso pens · o
pensa pens · a

Từ gần

Tiếp: Dictionary dataset