vidi see

Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.

Cách từ này được tạo

Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.

vidi

  1. vid Gốc
  2. -i Nguyên mẫu

Trong khóa học này

“Jen via resto. Ĝis revido!” La sako estas peza, sed ŝi estas kontenta. "Đây là tiền lẻ của bạn. Tạm biệt!" Cái túi nặng nhưng cô hài lòng.

Ŝi vidas birdon ĉe la fenestro. La birdo kantas belan kanton. Cô nhìn thấy một con chim ở cửa sổ. Con chim hót một bài hát hay.

Tie. Iru rekte, poste maldekstren. Ĝis revido! Ở đó. Đi thẳng, rồi rẽ trái. Tạm biệt!

Từ điển đầy đủ ReVo · PIV

Dạng từ gốc này

vidas vid · as
vidis vid · is
vidos vid · os
vidu vid · u
vido vid · o
vida vid · a
vidilo vid · il · o

Từ gần

Tiếp: Dictionary dataset