lernejo school
Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.
Người học nói lernejo (học + nơi). Sách 1907 cũng ghi lernoloko.
Cách từ này được tạo
Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.
lernejo
- lern Gốc
- -ej nơi
- -o Danh từ
Trong khóa học này
Jes, mi lernas. Hodiaŭ mi iris al la lernejo kun miaj amikoj. Vâng, tôi đang học. Hôm nay tôi đi trường với bạn bè.
Lernu la partojn: mal- san- -ul- -ej- . Kun ili vi povas diri tutan frazon. Học các mảnh: mal- san- -ul- -ej-. Với họ bạn có thể nói cả một câu.
Se ili havus tempon, ili vizitus la muzeon. Nun ili lernu la verbojn. Nếu họ có thời gian, họ sẽ đến thăm bảo tàng. Bây giờ hãy để họ học các động từ.
Dạng từ gốc này
lerno lern · o
lerna lern · a
lerne lern · e
lerni lern · i
lernisto lern · ist · o
lernado lern · ad · o