ruĝa red

Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.

Cách từ này được tạo

Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.

ruĝa

  1. ruĝ Gốc
  2. -a Tính từ

Trong khóa học này

Tomaso havas pomon. Kia estas la pomo? Ĝi estas ruĝa, ronda kaj bona. Tomaso có một quả táo. Quả táo như thế nào? Nó có màu đỏ, tròn và tốt.

Ĉu la ruĝa pomo estas pli bona ol la verda? Táo đỏ có tốt hơn táo xanh không?

Ĝi estas ruĝa, nova kaj bona. Nó đỏ, tươi và ngon.

Từ điển đầy đủ ReVo · PIV

Dạng từ gốc này

ruĝo ruĝ · o
ruĝe ruĝ · e
ruĝi ruĝ · i

Từ gần

Tiếp: Dictionary dataset