ruĝa red
Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.
Cách từ này được tạo
Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.
ruĝa
- ruĝ Gốc
- -a Tính từ
Trong khóa học này
Tomaso havas pomon. Kia estas la pomo? Ĝi estas ruĝa, ronda kaj bona. Tomaso có một quả táo. Quả táo như thế nào? Nó có màu đỏ, tròn và tốt.
Ĉu la ruĝa pomo estas pli bona ol la verda? Táo đỏ có tốt hơn táo xanh không?
Ĝi estas ruĝa, nova kaj bona. Nó đỏ, tươi và ngon.
Dạng từ gốc này
ruĝo ruĝ · o
ruĝe ruĝ · e
ruĝi ruĝ · i