demando question
Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.
Cách từ này được tạo
Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.
demando
- demand Gốc
- -o Danh từ
Trong khóa học này
Tomaso demandis, ĉu ni jam manĝis. Ni respondis, ke ne. Tomaso hỏi chúng tôi đã ăn chưa. Chúng tôi đã trả lời rằng không.
En la vendejo Lina demandas: “Kiom kostas la pano?” Trong cửa hàng, Lina hỏi: “Bánh mì giá bao nhiêu?”
Tomaso demandis, ĉu ni jam manĝis. Tomaso hỏi chúng tôi đã ăn chưa.
Dạng từ gốc này
demanda demand · a
demande demand · e
demandi demand · i