telefono phone Hiện nay

Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.

Aparato, per kiu oni parolas kun malproksima homo.

Cách từ này được tạo

Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.

telefono

  1. telefon Gốc
  2. -o Danh từ

Trong khóa học này

universitato, muziko, telefono đại học, âm nhạc, điện thoại

Từ điển đầy đủ ReVo · PIV

Dạng từ gốc này

telefona telefon · a
telefone telefon · e
telefoni telefon · i

Từ gần

Tiếp: Dictionary dataset