homoj people

Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.

Cách từ này được tạo

Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.

homoj

  1. hom Gốc
  2. -o Danh từ
  3. -j Số nhiều

Trong khóa học này

Lia amiko estas viro. Ŝia amikino estas virino. Ili estas homoj, ne nur “viro kaj virino” en la leciono. Bạn của anh ấy là một người đàn ông. Bạn của cô ấy là một phụ nữ. Họ là những con người chứ không chỉ có “nam, nữ” trong bài học.

Từ điển đầy đủ ReVo · PIV

Dạng từ gốc này

homo hom · o
homa hom · a
home hom · e
homi hom · i
homino hom · in · o

Từ gần

Tiếp: Dictionary dataset