homoj people
Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.
Cách từ này được tạo
Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.
homoj
- hom Gốc
- -o Danh từ
- -j Số nhiều
Trong khóa học này
Lia amiko estas viro. Ŝia amikino estas virino. Ili estas homoj, ne nur “viro kaj virino” en la leciono. Bạn của anh ấy là một người đàn ông. Bạn của cô ấy là một phụ nữ. Họ là những con người chứ không chỉ có “nam, nữ” trong bài học.
Dạng từ gốc này
homo hom · o
homa hom · a
home hom · e
homi hom · i
homino hom · in · o