tekokomputilo laptop Hiện nay

Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.

Portabla komputilo, kiun oni tenas sur la genuoj.

Cách từ này được tạo

Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.

tekokomputilo

  1. tekokomputil Gốc
  2. -o Danh từ

Từ điển đầy đủ ReVo · PIV

Dạng từ gốc này

tekokomputila tekokomputil · a
tekokomputile tekokomputil · e
tekokomputili tekokomputil · i

Từ gần

Tiếp: Dictionary dataset