verda green
Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.
Cách từ này được tạo
Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.
verda
- verd Gốc
- -a Tính từ
Trong khóa học này
Ĉu la ruĝa pomo estas pli bona ol la verda? Táo đỏ có tốt hơn táo xanh không?
Dạng từ gốc này
verdo verd · o
verde verd · e
verdi verd · i