verda green

Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.

Cách từ này được tạo

Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.

verda

  1. verd Gốc
  2. -a Tính từ

Trong khóa học này

Ĉu la ruĝa pomo estas pli bona ol la verda? Táo đỏ có tốt hơn táo xanh không?

Từ điển đầy đủ ReVo · PIV

Dạng từ gốc này

verdo verd · o
verde verd · e
verdi verd · i

Từ gần

Tiếp: Dictionary dataset