maljuna elderly
Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.
malnova nghĩa là “không mới” (nhà cũ, sách cũ). Với người cao tuổi, dùng maljuna.
Cách từ này được tạo
Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.
maljuna
- mal- trái
- jun Gốc
- -a Tính từ
Trong khóa học này
Tomaso ridas. Li estas pli juna ol ŝi, sed li ne estas tiel rapida kiel ŝi. Tomaso cười lớn. Anh ấy trẻ hơn cô ấy, nhưng anh ấy không nhanh bằng cô ấy.
En la vendejo laboras junulo. Li estas vendisto kaj tre afabla. Trong cửa hàng có một thanh niên đang làm việc. Anh ấy là người bán hàng và rất tốt bụng.
Lina estas juna kaj gaja. Ŝi diras: “Tiu pomo estas bela!” Lina trẻ trung và vui vẻ. Cô ấy nói: “Quả táo đó thật đẹp!”
Dạng từ gốc này
juno jun · o
juna jun · a
june jun · e
juni jun · i
maljuno mal · jun · o
junulo jun · ul · o
juneco jun · ec · o