manĝi eat

Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.

Cách từ này được tạo

Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.

manĝi

  1. manĝ Gốc
  2. -i Nguyên mẫu

Trong khóa học này

Tomaso deziras, ke ni manĝu kune. Je la sesa horo ili sidas ĉe la tablo. Tomaso muốn chúng tôi đi ăn cùng nhau. Lúc sáu giờ họ ngồi vào bàn.

Matene Lina sidas ĉe la tablo. Ŝi manĝas panon kaj trinkas teon. Buổi sáng Lina ngồi vào bàn. Cô ấy ăn bánh mì và uống trà.

Tomaso demandis, ĉu ni jam manĝis. Ni respondis, ke ne. Tomaso hỏi chúng tôi đã ăn chưa. Chúng tôi đã trả lời rằng không.

Từ điển đầy đủ ReVo · PIV

Dạng từ gốc này

manĝas manĝ · as
manĝis manĝ · is
manĝos manĝ · os
manĝu manĝ · u
manĝo manĝ · o
manĝa manĝ · a
manĝejo manĝ · ej · o
manĝilo manĝ · il · o

Từ gần

Tiếp: Dictionary dataset