infano child

Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.

Cách từ này được tạo

Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.

infano

  1. infan Gốc
  2. -o Danh từ

Trong khóa học này

La leganta infano sidas ĉe la fenestro. Ŝi tenas novan libron. Đứa trẻ đang đọc sách ngồi bên cửa sổ. Cô ấy cầm một cuốn sách mới.

La suno brilas. Infano ludas. Mặt trời chiếu. Một đứa trẻ đang chơi.

Từ điển đầy đủ ReVo · PIV

Dạng từ gốc này

infana infan · a
infane infan · e
infani infan · i
infanino infan · in · o
infanejo infan · ej · o

Từ gần

Tiếp: Dictionary dataset