infano child
Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.
Cách từ này được tạo
Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.
infano
- infan Gốc
- -o Danh từ
Trong khóa học này
La leganta infano sidas ĉe la fenestro. Ŝi tenas novan libron. Đứa trẻ đang đọc sách ngồi bên cửa sổ. Cô ấy cầm một cuốn sách mới.
La suno brilas. Infano ludas. Mặt trời chiếu. Một đứa trẻ đang chơi.
Dạng từ gốc này
infana infan · a
infane infan · e
infani infan · i
infanino infan · in · o
infanejo infan · ej · o