kato cat
Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.
Cách từ này được tạo
Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.
kato
- kat Gốc
- -o Danh từ
Trong khóa học này
Sur la tablo estas libro. La libro estas nova. Sub la tablo estas kato. Trên bàn là một cuốn sách. Sách còn mới. Dưới gầm bàn là một con mèo.
La kato kuŝas sur la seĝo. Ĝi dormas. Ĝi ne laboras! Con mèo nằm trên ghế. Nó ngủ. Nó không hoạt động!
Jes. La kato kuŝas sur la seĝon? Ne — sur la seĝo. Có. Mèo nằm vào ghế ư? Không — trên ghế.
Dạng từ gốc này
kata kat · a
kate kat · e
kati kat · i
katino kat · in · o