kato cat

Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.

Cách từ này được tạo

Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.

kato

  1. kat Gốc
  2. -o Danh từ

Trong khóa học này

Sur la tablo estas libro. La libro estas nova. Sub la tablo estas kato. Trên bàn là một cuốn sách. Sách còn mới. Dưới gầm bàn là một con mèo.

La kato kuŝas sur la seĝo. Ĝi dormas. Ĝi ne laboras! Con mèo nằm trên ghế. Nó ngủ. Nó không hoạt động!

Jes. La kato kuŝas sur la seĝon? Ne — sur la seĝo. Có. Mèo nằm vào ghế ư? Không — trên ghế.

Từ điển đầy đủ ReVo · PIV

Dạng từ gốc này

kata kat · a
kate kat · e
kati kat · i
katino kat · in · o

Từ gần

Tiếp: Dictionary dataset