biciklo bicycle Hiện nay

Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.

Cách từ này được tạo

Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.

biciklo

  1. bicikl Gốc
  2. -o Danh từ

Trong khóa học này

Mia biciklo estas malnova, sed ĝi estas bona. Via biciklo estas nova kaj rapida. Xe đạp của tôi đã cũ nhưng nó vẫn tốt. Xe đạp của bạn mới và nhanh.

Từ điển đầy đủ ReVo · PIV

Dạng từ gốc này

bicikla bicikl · a
bicikle bicikl · e
bicikli bicikl · i

Từ gần

Tiếp: Dictionary dataset