biciklo bicycle Hiện nay
Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.
Cách từ này được tạo
Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.
biciklo
- bicikl Gốc
- -o Danh từ
Trong khóa học này
Mia biciklo estas malnova, sed ĝi estas bona. Via biciklo estas nova kaj rapida. Xe đạp của tôi đã cũ nhưng nó vẫn tốt. Xe đạp của bạn mới và nhanh.
Dạng từ gốc này
bicikla bicikl · a
bicikle bicikl · e
bicikli bicikl · i