aplikaĵo app Hiện nay

Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.

Programo farita por difinita tasko.

Cách từ này được tạo

Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.

aplikaĵo

  1. aplikaĵ Gốc
  2. -o Danh từ

Từ điển đầy đủ ReVo · PIV

Dạng từ gốc này

aplikaĵa aplikaĵ · a
aplikaĵe aplikaĵ · e
aplikaĵi aplikaĵ · i

Từ gần

Tiếp: Dictionary dataset