aplikaĵo app Hiện nay
Từ từ điển EsperantoGo. Đuôi cho biết loại từ: -o danh từ, -a tính từ, -i động từ.
Programo farita por difinita tasko.
Cách từ này được tạo
Esperanto được ghép từ mảnh. Đây là từ này, đã tháo.
aplikaĵo
- aplikaĵ Gốc
- -o Danh từ
Dạng từ gốc này
aplikaĵa aplikaĵ · a
aplikaĵe aplikaĵ · e
aplikaĵi aplikaĵ · i